嘴甜心苦 đọc là zuǐ tián xīn kǔ, nghĩa là miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 嘴甜心苦
嘴甜心苦 nghĩa là gì?
嘴甜心苦 (zuǐ tián xīn kǔ) nghĩa là miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành.
Cách viết 嘴甜心苦 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 嘴, 甜, 心, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.