XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清甜 đọc là qīng tián, nghĩa là (hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

清甜

[qīng tián] [清 甜]

(hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào

这种瓜吃起来味道很清甜。

zhè zhòng guā chī qǐ lái wèi dào hěn qīng tián.

Loại dưa này ăn vào vị rất thanh ngọt.

这些新鲜莲子口感清甜,非常适合做甜品。

zhè xiē xīn xiān lián zǐ kǒu gǎn qīng tián, fēi cháng shì hé zuò tián pǐn.

Những hạt sen tươi này vị thanh ngọt, rất thích hợp làm đồ ngọt.

村里那口古老的井至今还能打出清甜的水。

cūn lǐ nà kǒu gǔ lǎo de jǐng zhì jīn hái néng dǎ chū qīng tián de shuǐ.

Cây giếng cổ trong làng đến nay vẫn có thể múc được nước ngọt lành.

Hỏi đáp về từ 清甜

清甜 nghĩa là gì?

清甜 (qīng tián) nghĩa là (hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào.

Cách viết 清甜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 甜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.