幸福学
[xìng fú xué] [幸 福 HỌC]
môn học về hạnh phúc; nghiên cứu hạnh phúc
幸福学 đọc là xìng fú xué, nghĩa là môn học về hạnh phúc; nghiên cứu hạnh phúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xìng fú xué] [幸 福 HỌC]
môn học về hạnh phúc; nghiên cứu hạnh phúc
幸福学 (xìng fú xué) nghĩa là môn học về hạnh phúc; nghiên cứu hạnh phúc.
Viết lần lượt từng chữ 幸, 福, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.