欢天喜地
[huān tiān xǐ dì] [欢 天 喜 地]
vui mừng; rất đỗi vui sướng; tinh thần phấn chấn
欢天喜地 đọc là huān tiān xǐ dì, nghĩa là vui mừng; rất đỗi vui sướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huān tiān xǐ dì] [欢 天 喜 地]
vui mừng; rất đỗi vui sướng; tinh thần phấn chấn
欢天喜地 (huān tiān xǐ dì) nghĩa là vui mừng; rất đỗi vui sướng.
Viết lần lượt từng chữ 欢, 天, 喜, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.