䜣
[xīn]
vui mừng; vui sướng; hạnh phúc
Chữ 䜣 đọc là xīn, nghĩa là vui mừng; vui sướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn]
vui mừng; vui sướng; hạnh phúc
䜣 (xīn) nghĩa là vui mừng; vui sướng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 䜣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 奕䜣 (yì xīn) – Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế…; 恭亲王奕䜣 (gōng qīn wáng yì xīn) – Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế….