欢庆
[huān qìng] [欢 庆]
ăn mừng
球队获胜后举城欢庆。
qiú duì huò shèng hòu jǔ chéng huān qìng.Sau khi đội bóng chiến thắng, cả thành phố ăn mừng.
欢庆 đọc là huān qìng, nghĩa là ăn mừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huān qìng] [欢 庆]
ăn mừng
球队获胜后举城欢庆。
qiú duì huò shèng hòu jǔ chéng huān qìng.Sau khi đội bóng chiến thắng, cả thành phố ăn mừng.
欢庆 (huān qìng) nghĩa là ăn mừng.
Viết lần lượt từng chữ 欢, 庆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.