XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清澈透底 đọc là qīng chè tòu dǐ, nghĩa là (một vùng nước) trong có thể thấy đáy; trong veo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 清澈透底

清澈透底 nghĩa là gì?

清澈透底 (qīng chè tòu dǐ) nghĩa là (một vùng nước) trong có thể thấy đáy; trong veo.

Cách viết 清澈透底 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 澈, 透, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.