清澈透底
[qīng chè tòu dǐ] [清 澈 透 底]
(một vùng nước) trong có thể thấy đáy; trong veo
清澈透底 đọc là qīng chè tòu dǐ, nghĩa là (một vùng nước) trong có thể thấy đáy; trong veo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng chè tòu dǐ] [清 澈 透 底]
(một vùng nước) trong có thể thấy đáy; trong veo
清澈透底 (qīng chè tòu dǐ) nghĩa là (một vùng nước) trong có thể thấy đáy; trong veo.
Viết lần lượt từng chữ 清, 澈, 透, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.