XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 澈 đọc là chè, nghĩa là trong (nước); kỹ lưỡng. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

澈

[chè]

trong (nước); kỹ lưỡng

清澈的小溪从山脚下静静流过。

qīng chè de xiǎo xī cóng shān jiǎo xià jìng jìng liú guò.

Con suối trong lành chảy lặng lẽ từ chân núi.

清澈的池塘里倒映着蓝天白云。

qīng chè de chí táng lǐ dǎo yìng zhe lán tiān bái yún.

Ao nước trong xanh phản chiếu bầu trời xanh mây trắng.

这座山里有一条清澈的小溪。

zhè zuò shān lǐ yǒu yì tiáo qīng chè de xiǎo xī.

Trong ngọn núi này có một dòng suối nhỏ trong veo.

Hỏi đáp về chữ 澈

澈 nghĩa là gì?

澈 (chè) nghĩa là trong (nước); kỹ lưỡng.

Cách viết chữ 澈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 澈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 澈 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 澈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 清澈 (qīng chè) – trong; 明澈 (míng chè) – trong suốt; 澄澈 (chéng chè) – trong vắt; 澈底 (chè dǐ) – biến thể của 彻底 (chè dǐ); 澈查 (chè chá) – biến thể của 彻查 (chè chá); 透澈 (tòu chè) – biến thể của 透彻 (tòu chè).