清澈见底
[qīng chè jiàn dǐ] [清 澈 见 底]
nước trong thấy đáy
山间小溪的流水清澈见底,声音十分悦耳。
shān jiān xiǎo xī de liú shuǐ qīng chè jiàn dǐ, shēng yīn shí fēn yuè ěr.Nước chảy ở suối nhỏ trong núi trong suốt thấy đáy, âm thanh rất êm tai.
清澈见底 đọc là qīng chè jiàn dǐ, nghĩa là nước trong thấy đáy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng chè jiàn dǐ] [清 澈 见 底]
nước trong thấy đáy
山间小溪的流水清澈见底,声音十分悦耳。
shān jiān xiǎo xī de liú shuǐ qīng chè jiàn dǐ, shēng yīn shí fēn yuè ěr.Nước chảy ở suối nhỏ trong núi trong suốt thấy đáy, âm thanh rất êm tai.
清澈见底 (qīng chè jiàn dǐ) nghĩa là nước trong thấy đáy.
Viết lần lượt từng chữ 清, 澈, 见, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.