XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扶贫 đọc là fú pín, nghĩa là hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扶贫

[fú pín] [扶 贫]

hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo

政府出台了新政策来扶贫助困。

zhèng fǔ chū tái le xīn zhèng cè lái fú pín zhù kùn.

Chính phủ đã ban hành chính sách mới để giúp đỡ người nghèo và khó khăn.

医疗部门实施定向扶贫援助项目。

yī liáo bù mén shí shī dìng xiàng fú pín yuán zhù xiàng mù.

Ngành y tế thực hiện dự án viện trợ giảm nghèo định hướng.

这项基金主要用于扶贫。

zhè xiàng jī jīn zhǔ yào yòng yú fú pín.

Quỹ này chủ yếu được dùng để xóa đói giảm nghèo.

Hỏi đáp về từ 扶贫

扶贫 nghĩa là gì?

扶贫 (fú pín) nghĩa là hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo.

Cách viết 扶贫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扶, 贫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扶贫?

Thường gặp: 扶贫济困 (fú pín jì kùn) – giúp đỡ người nghèo.