扶贫济困
[fú pín jì kùn] [扶 贫 济 困]
giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèo
扶贫济困 đọc là fú pín jì kùn, nghĩa là giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fú pín jì kùn] [扶 贫 济 困]
giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèo
扶贫济困 (fú pín jì kùn) nghĩa là giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn.
Viết lần lượt từng chữ 扶, 贫, 济, 困 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.