XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

减贫 đọc là jiǎn pín, nghĩa là giảm nghèo; xóa đói giảm nghèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

减贫

[jiǎn pín] [减 贫]

giảm nghèo; xóa đói giảm nghèo

大国必须做到大国责任与名实相符,既要享有话语权,更要切实承担维和与减贫义务。

dà guó bì xū zuò dào dà guó zé rèn yǔ míng shí xiāng fú, jì yào xiǎng yǒu huà yǔ quán, gèng yào qiè shí chéng dān wéi hé yǔ jiǎn pín yì wù.

Nước lớn phải đạt được trách nhiệm nước lớn và danh thực tương xứng, vừa hưởng quyền phát biểu, lại càng phải gánh vác thiết thực nghĩa vụ gìn giữ hòa bình và giảm nghèo.

Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế

Hỏi đáp về từ 减贫

减贫 nghĩa là gì?

减贫 (jiǎn pín) nghĩa là giảm nghèo; xóa đói giảm nghèo.

Cách viết 减贫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 减, 贫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.