XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

躁狂 đọc là zào kuáng, nghĩa là hưng cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 躁狂

躁狂 nghĩa là gì?

躁狂 (zào kuáng) nghĩa là hưng cảm.

Cách viết 躁狂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 躁, 狂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 躁狂?

Thường gặp: 躁狂症 (zào kuáng zhèng) – hưng cảm; 躁狂抑郁症 (zào kuáng yì yù zhèng) – rối loạn hưng cảm trầm cảm.