XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耐心烦 đọc là nài xīn fán, nghĩa là (khẩu ngữ) kiên nhẫn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 耐心烦

耐心烦 nghĩa là gì?

耐心烦 (nài xīn fán) nghĩa là (khẩu ngữ) kiên nhẫn.

Cách viết 耐心烦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耐, 心, 烦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.