耐心帮助
[nài xīn bāng zhù] [耐 心 帮 助]
nhẫn nại; bao dung; giúp đỡ một cách kiên nhẫn
老师耐心帮助学生矫正发音错误。
lǎo shī nài xīn bāng zhù xué shēng jiǎo zhèng fā yīn cuò wù.Giáo viên kiên nhẫn giúp học sinh sửa chữa lỗi phát âm.
耐心帮助 đọc là nài xīn bāng zhù, nghĩa là nhẫn nại; bao dung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nài xīn bāng zhù] [耐 心 帮 助]
nhẫn nại; bao dung; giúp đỡ một cách kiên nhẫn
老师耐心帮助学生矫正发音错误。
lǎo shī nài xīn bāng zhù xué shēng jiǎo zhèng fā yīn cuò wù.Giáo viên kiên nhẫn giúp học sinh sửa chữa lỗi phát âm.
耐心帮助 (nài xīn bāng zhù) nghĩa là nhẫn nại; bao dung.
Viết lần lượt từng chữ 耐, 心, 帮, 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.