慢性疼痛 đọc là màn xìng téng tòng, nghĩa là đau mãn tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 慢性疼痛
慢性疼痛 nghĩa là gì?
慢性疼痛 (màn xìng téng tòng) nghĩa là đau mãn tính.
Cách viết 慢性疼痛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 慢, 性, 疼, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.