XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慢性病 đọc là màn xìng bìng, nghĩa là bệnh mãn tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慢性病

[màn xìng bìng] [慢 性 病]

bệnh mãn tính

这种慢性病目前还无法根治。

zhè zhǒng màn xìng bìng mù qián hái wú fǎ gēn zhì.

Bệnh mãn tính này hiện vẫn chưa thể chữa khỏi hoàn toàn.

保持合理的膳食结构对预防慢性病至关重要。

bǎo chí hé lǐ de shàn shí jié gòu duì yù fáng màn xìng bìng zhì guān zhòng yào.

Duy trì một chế độ ăn uống hợp lý đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với việc phòng ngừa các bệnh mạn tính.

Hỏi đáp về từ 慢性病

慢性病 nghĩa là gì?

慢性病 (màn xìng bìng) nghĩa là bệnh mãn tính.

Cách viết 慢性病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慢, 性, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.