XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 疚 đọc là jiù, nghĩa là bệnh mãn tính; cảm giác tội lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

疚

[jiù]

bệnh mãn tính; cảm giác tội lỗi; hối hận

猛然想起来的时候,我感到非常内疚,一时之间竟然不知道该怎么开口解释。

měng rán xiǎng qǐ lái de shí hòu, wǒ gǎn dào fēi cháng nèi jiù, yì shí zhī jiān jìng rán bù zhī dào gāi zěn me kāi kǒu jiě shì.

Lúc chợt nhớ ra, tôi cảm thấy vô cùng áy náy, nhất thời lại không biết nên mở lời giải thích thế nào.

Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至

内心的愧疚日夜煎着他的心。

nèi xīn de kuì jiù rì yè jiān zhe tā de xīn.

Nỗi áy náy trong lòng ngày đêm dày vò tâm can anh ấy.

愤怒的情绪消失了,取而代之的是深深的内疚。

fèn nù de qíng xù xiāo shī le, qǔ ér dài zhī de shì shēn shēn de nèi jiù.

Cơn giận biến mất, thay thế vào đó là sự cắn rứt sâu sắc.

Hỏi đáp về chữ 疚

疚 nghĩa là gì?

疚 (jiù) nghĩa là bệnh mãn tính; cảm giác tội lỗi.

Cách viết chữ 疚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 疚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 疚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 内疚 (nèi jiù) – lương tâm cắn rứt; 愧疚 (kuì jiù) – cảm thấy tội lỗi; 歉疚 (qiàn jiù) – hối hận; 罪疚 (zuì jiù) – cảm giác tội lỗi; 负疚 (fù jiù) – (văn học) cảm thấy có lỗi.