XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

愧疚 đọc là kuì jiù, nghĩa là cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

愧疚

[kuì jiù] [愧 疚]

cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân; hối hận

内心的愧疚日夜煎着他的心。

nèi xīn de kuì jiù rì yè jiān zhe tā de xīn.

Nỗi áy náy trong lòng ngày đêm dày vò tâm can anh ấy.

Hỏi đáp về từ 愧疚

愧疚 nghĩa là gì?

愧疚 (kuì jiù) nghĩa là cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân.

Cách viết 愧疚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 愧, 疚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.