XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

必需品 đọc là bì xū pǐn, nghĩa là vật dụng cần thiết; thứ thiết yếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

必需品

[bì xū pǐn] [必 需 品]

vật dụng cần thiết; thứ thiết yếu

出门旅行前,请准备好生活必需品。

chū mén lǚ xíng qián, qǐng zhǔn bèi hǎo shēng huó bì xū pǐn.

Trước khi đi du lịch, hãy chuẩn bị đầy đủ các vật dụng thiết yếu hàng ngày.

如今手机已经成了必需品。

rú jīn shǒu jī yǐ jīng chéng le bì xū pǐn.

Bây giờ điện thoại đã trở thành nhu yếu phẩm.

众所周知,水是生命存续的必需品。

zhòng suǒ zhōu zhī, shuǐ shì shēng mìng cún xù de bì xū pǐn.

Ai cũng biết rằng nước là nhu yếu phẩm cho sự duy trì của sự sống.

Hỏi đáp về từ 必需品

必需品 nghĩa là gì?

必需品 (bì xū pǐn) nghĩa là vật dụng cần thiết; thứ thiết yếu.

Cách viết 必需品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 必, 需, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 必需品?

Thường gặp: 生活必需品 (shēng huó bì xū pǐn) – nhu yếu phẩm cuộc sống.