XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

供需 đọc là gōng xū, nghĩa là cung và cầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

供需

[gōng xū] [供 需]

cung và cầu

我认为目前市场上存在一个明显的供需缺口。

wǒ rèn wéi mù qián shì chǎng shàng cún zài yí gè míng xiǎn de gōng xū quē kǒu.

Em cho rằng hiện tại trên thị trường có một lỗ hổng cung cầu rõ rệt.

Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp

供需脱节导致了商品大量积压。

gōng xū tuō jié dǎo zhì le shāng pǐn dà liàng jī yā.

Cung cầu mất cân đối dẫn đến lượng lớn hàng hóa bị tồn đọng.

兼之阴雨天气导致光伏发电量大幅缩减,供需缺口更大了。

jiān zhī yīn yǔ tiān qì dǎo zhì guāng fú fā diàn liàng dà fú suō jiǎn, gōng xū quē kǒu gèng dà le.

Cộng thêm thời tiết âm u mưa gió dẫn đến lượng phát điện mặt trời sụt giảm mạnh, lỗ hổng cung cầu càng lớn hơn.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

Hỏi đáp về từ 供需

供需 nghĩa là gì?

供需 (gōng xū) nghĩa là cung và cầu.

Cách viết 供需 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 供, 需 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.