XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刚需 đọc là gāng xū, nghĩa là (kinh tế) nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 刚性需求 (gāng xìng xū qiú)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刚需

[gāng xū] [刚 需]

(kinh tế) nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 刚性需求 (gāng xìng xū qiú))

听你这么分析,法律监管一旦完善,这就成刚需了。

tīng nǐ zhè me fēn xī, fǎ lǜ jiān guǎn yí dàn wán shàn, zhè jiù chéng gāng xū le.

Nghe cậu phân tích thế, một khi giám sát pháp luật hoàn thiện, đây sẽ thành nhu cầu bức thiết rồi.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

Hỏi đáp về từ 刚需

刚需 nghĩa là gì?

刚需 (gāng xū) nghĩa là (kinh tế) nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 刚性需求 (gāng xìng xū qiú)).

Cách viết 刚需 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刚, 需 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.