XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相差 đọc là xiāng chà, nghĩa là khác biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

相差

[xiāng chà] [相 差]

khác biệt

彼此之间存在差异或距离。

这两个研究机构得出的实验结果相差甚远。

zhè liǎng gè yán jiū jī gòu dé chū de shí yàn jié guǒ xiāng chà shèn yuǎn.

Kết quả thí nghiệm do hai cơ quan nghiên cứu này đưa ra khác biệt rất xa.

这两座山峰的高低相差不大。

zhè liǎng zuò shān fēng de gāo dī xiāng chà bú dà.

Chiều cao của hai đỉnh núi này chênh lệch không lớn.

Hỏi đáp về từ 相差

相差 nghĩa là gì?

相差 (xiāng chà) nghĩa là khác biệt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 相差 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相差?

Thường gặp: 相差不多 (xiāng chà bu duō) – không chênh lệch nhiều.