XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天主教 đọc là Tiān zhǔ jiào, nghĩa là Công giáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

天主教

[Tiān zhǔ jiào] [天 主 教]

Công giáo

基督教三大派系之一

这座历史悠久的天主教教堂建于十六世纪,吸引了大量研究者前去考察。

zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de tiān zhǔ jiào jiào táng jiàn yú shí liù shì jì, xī yǐn le dà liàng yán jiū zhě qián qù kǎo chá.

Nhà thờ Công giáo lâu đời này được xây dựng vào thế kỷ 16, thu hút rất nhiều nhà nghiên cứu đến khảo sát.

Hỏi đáp về từ 天主教

天主教 nghĩa là gì?

天主教 (Tiān zhǔ jiào) nghĩa là Công giáo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 天主教 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 主, 教 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天主教?

Thường gặp: 天主教会 (tiān zhǔ jiào huì) – Giáo hội Công giáo; 天主教徒 (tiān zhǔ jiào tú) – Người Công giáo.