XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天主教徒 đọc là tiān zhǔ jiào tú, nghĩa là Người Công giáo; tín đồ Công giáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

天主教徒

[tiān zhǔ jiào tú] [天 主 教 徒]

Người Công giáo; tín đồ Công giáo

许多天主教徒每周日都会去教堂参加弥撒。

xǔ duō tiān zhǔ jiào tú měi zhōu rì dōu huì qù jiào táng cān jiā mí sa.

Nhiều tín hữu Công giáo đến nhà thờ tham dự thánh lễ mỗi Chủ nhật.

Hỏi đáp về từ 天主教徒

天主教徒 nghĩa là gì?

天主教徒 (tiān zhǔ jiào tú) nghĩa là Người Công giáo; tín đồ Công giáo.

Cách viết 天主教徒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 主, 教, 徒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.