XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指教 đọc là zhǐ jiào, nghĩa là đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

指教

[zhǐ jiào] [指 教]

đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến

指点教导,多用作客套话。

初次拜访各位专家,若有疏漏之处,还望不吝指教。

chū cì bài fǎng gè wèi zhuān jiā, ruò yǒu shū lòu zhī chù, hái wàng bú lìn zhǐ jiào.

Lần đầu tới bái phỏng các vị chuyên gia, nếu có điểm sơ suất mong được chỉ giáo thêm.

兄弟我初来乍到,请多指教。

xiōng dì wǒ chū lái zhà dào, qǐng duō zhǐ jiào.

Tiểu đệ mới tới nơi này, xin được chỉ giáo nhiều hơn.

Hỏi đáp về từ 指教

指教 nghĩa là gì?

指教 (zhǐ jiào) nghĩa là đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 指教 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 教 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.