XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

师资 đọc là shī zī, nghĩa là đội ngũ giáo viên; lực lượng giáo viên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

师资【師資】

[shī zī] [SƯ 资]

đội ngũ giáo viên; lực lượng giáo viên

指教师队伍或可以当教师的人才。

这所学校拥有雄厚的师资力量,教学质量极高。

zhè suǒ xué xiào yōng yǒu xióng hòu de shī zī lì liàng, jiào xué zhì liàng jí gāo.

Trường này sở hữu lực lượng giáo viên hùng hậu, chất lượng giảng dạy rất cao.

偏远地区的师资力量依然比较紧缺。

piān yuǎn dì qū de shī zī lì liàng yī rán bǐ jiào jǐn quē.

Lực lượng giáo viên ở các vùng sâu vùng xa vẫn còn khá thiếu hụt.

平台通过吸收优秀师资,逐步壮大了在线教学力量。

píng tái tōng guò xī shōu yōu xiù shī zī, zhú bù zhuàng dà le zài xiàn jiào xué lì liàng.

Nền tảng thông qua việc tuyển mộ giáo viên giỏi đã từng bước tăng cường lực lượng giảng dạy trực tuyến.

Hỏi đáp về từ 师资

师资 nghĩa là gì?

师资 (shī zī) nghĩa là đội ngũ giáo viên; lực lượng giáo viên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 师资 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 师, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.