XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外资 đọc là wài zī, nghĩa là đầu tư nước ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

外资【外資】

[wài zī] [外 资]

đầu tư nước ngoài

外国投资者投入的资金

这座城市吸引了大量外资,经济发展很快。

zhè zuò chéng shì xī yǐn le dà liàng wài zī, jīng jì fā zhǎn hěn kuài.

Thành phố này thu hút lượng lớn đầu tư nước ngoài, kinh tế phát triển rất nhanh.

许多外资企业纷纷入驻该开发区。

xǔ duō wài zī qǐ yè fēn fēn rù zhù gāi kāi fā qū.

Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài đã lần lượt chuyển vào khu phát triển này.

他在一家外资银行担任高级职员。

tā zài yì jiā wài zī yín háng dān rèn gāo jí zhí yuán.

Anh ấy đảm nhận vị trí nhân viên cao cấp tại một ngân hàng nước ngoài.

许多外资企业选择在此时入场投资。

xǔ duō wài zī qǐ yè xuǎn zé zài cǐ shí rù chǎng tóu zī.

Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài chọn thời điểm này để gia nhập thị trường đầu tư.

Hỏi đáp về từ 外资

外资 nghĩa là gì?

外资 (wài zī) nghĩa là đầu tư nước ngoài. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 外资 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外资?

Thường gặp: 外资企业 (wài zī qǐ yè) – viết tắt của 外商独资企业 (wài shāng dú zī qǐ yè).