XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外资企业 đọc là wài zī qǐ yè, nghĩa là viết tắt của 外商独资企业 (wài shāng dú zī qǐ yè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

外资企业

[wài zī qǐ yè] [外 资 企 业]

viết tắt của 外商独资企业 (wài shāng dú zī qǐ yè)

许多外资企业纷纷入驻该开发区。

xǔ duō wài zī qǐ yè fēn fēn rù zhù gāi kāi fā qū.

Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài đã lần lượt chuyển vào khu phát triển này.

许多外资企业选择在此时入场投资。

xǔ duō wài zī qǐ yè xuǎn zé zài cǐ shí rù chǎng tóu zī.

Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài chọn thời điểm này để gia nhập thị trường đầu tư.

Hỏi đáp về từ 外资企业

外资企业 nghĩa là gì?

外资企业 (wài zī qǐ yè) nghĩa là viết tắt của 外商独资企业 (wài shāng dú zī qǐ yè).

Cách viết 外资企业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 资, 企, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.