XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 冠 đọc là guān, nghĩa là mũ; vương miện. Thuộc bộ Mịch 冖. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冠

[guān]

mũ; vương miện; mào

太好了,我们要选耐旱、树冠大的树种。

tài hǎo le, wǒ men yào xuǎn nài hàn, shù guān dà de shù zhǒng.

Tốt quá, chúng ta phải chọn loại cây chịu hạn, tán cây lớn.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

他们经过顽强拼搏夺取了冠军。

tā men jīng guò wán qiáng pīn bó duó qǔ le guàn jūn.

Họ đã giành được chức vô địch sau những nỗ lực kiên cường.

这位老教练是培育冠军的功臣。

zhè wèi lǎo jiào liàn shì péi yù guàn jūn de gōng chén.

Vị huấn luyện viên lâu năm này là người có công lớn trong việc đào tạo nhà vô địch.

Hỏi đáp về chữ 冠

冠 nghĩa là gì?

冠 (guān) nghĩa là mũ; vương miện.

Cách viết chữ 冠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 冠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 冠 thuộc bộ Mịch (冖).

Chữ 冠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冠军 (guàn jūn) – nhà vô địch; 夺冠 (duó guàn) – giành chức vô địch; 免冠 (miǎn guān) – không đội mũ (trong ảnh); 冠以 (guàn yǐ) – gán cho; 冠冕 (guān miǎn) – vương miện hoàng gia; 冠县 (guān xiàn) – huyện Quản, Liêu Thành 聊城 (liáo chéng), Sơn Đông.