冠冕
[guān miǎn] [冠 冕]
vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức
冠冕 đọc là guān miǎn, nghĩa là vương miện hoàng gia; mũ quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guān miǎn] [冠 冕]
vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức
冠冕 (guān miǎn) nghĩa là vương miện hoàng gia; mũ quan.
Viết lần lượt từng chữ 冠, 冕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冠冕堂皇 (guān miǎn táng huáng) – kêu ngạo.