XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冠冕 đọc là guān miǎn, nghĩa là vương miện hoàng gia; mũ quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 冠冕

冠冕 nghĩa là gì?

冠冕 (guān miǎn) nghĩa là vương miện hoàng gia; mũ quan.

Cách viết 冠冕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冠, 冕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冠冕?

Thường gặp: 冠冕堂皇 (guān miǎn táng huáng) – kêu ngạo.