冠冕堂皇
[guān miǎn táng huáng] [冠 冕 堂 皇]
kêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)
冠冕堂皇 đọc là guān miǎn táng huáng, nghĩa là kêu ngạo; trang nghiêm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guān miǎn táng huáng] [冠 冕 堂 皇]
kêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)
冠冕堂皇 (guān miǎn táng huáng) nghĩa là kêu ngạo; trang nghiêm.
Viết lần lượt từng chữ 冠, 冕, 堂, 皇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.