XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 冕 đọc là miǎn, nghĩa là vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冕

[miǎn]

vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia

这位青年选手敢于向卫冕冠军发起叫板。

zhè wèi qīng nián xuǎn shǒu gǎn yú xiàng wèi miǎn guàn jūn fā qǐ jiào bǎn.

Tuyển thủ trẻ này dám lên tiếng thách đấu với nhà đương kim vô địch.

这支年轻的队伍在决赛中爆冷门击败了卫冕冠军。

zhè zhī nián qīng de duì wu zài jué sài zhōng bào lěng mén jī bài le wèi miǎn guàn jūn.

Đội bóng trẻ này đã tạo bất ngờ lớn khi đánh bại đương kim vô địch trong trận chung kết.

Hỏi đáp về chữ 冕

冕 nghĩa là gì?

冕 (miǎn) nghĩa là vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia.

Cách viết chữ 冕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 冕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 冕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冕宁 (miǎn níng) – huyện Mianning trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 凉山彝族自治州 (liáng…; 冕雀 (miǎn què) – (loài chim ở Trung Quốc) chim tit hoàng gia (Melanochlora sultanea); 冠冕 (guān miǎn) – vương miện hoàng gia; 加冕 (jiā miǎn) – đội vương miện; 卫冕 (wèi miǎn) – bảo vệ danh hiệu (trong giải vô địch thể thao); 日冕 (rì miǎn) – nhật hoa.