XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日冕 đọc là rì miǎn, nghĩa là nhật hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 日冕

日冕 nghĩa là gì?

日冕 (rì miǎn) nghĩa là nhật hoa.

Cách viết 日冕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 冕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 日冕?

Thường gặp: 日冕层 (rì miǎn céng) – vùng nhật hoa của mặt trời.