XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冠状 đọc là guān zhuàng, nghĩa là liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 冠状

冠状 nghĩa là gì?

冠状 (guān zhuàng) nghĩa là liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện.

Cách viết 冠状 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冠, 状 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冠状?

Thường gặp: 冠状动脉 (guān zhuàng dòng mài) – động mạch vành; 冠状病毒 (guān zhuàng bìng dú) – coronavirus; 新型冠状病毒 (xīn xíng guān zhuàng bìng dú) – virus corona chủng mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây COVID-19).