冠状
[guān zhuàng] [冠 状]
liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện
冠状 đọc là guān zhuàng, nghĩa là liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guān zhuàng] [冠 状]
liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện
冠状 (guān zhuàng) nghĩa là liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện.
Viết lần lượt từng chữ 冠, 状 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冠状动脉 (guān zhuàng dòng mài) – động mạch vành; 冠状病毒 (guān zhuàng bìng dú) – coronavirus; 新型冠状病毒 (xīn xíng guān zhuàng bìng dú) – virus corona chủng mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây COVID-19).