XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

免冠 đọc là miǎn guān, nghĩa là không đội mũ (trong ảnh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

免冠

[miǎn guān] [免 冠]

không đội mũ (trong ảnh)

申请表后请附个人近期免冠照片。

shēn qǐng biǎo hòu qǐng fù gè rén jìn qī miǎn guān zhào piàn.

Sau đơn xin vui lòng đính kèm ảnh chân dung gần đây.

Hỏi đáp về từ 免冠

免冠 nghĩa là gì?

免冠 (miǎn guān) nghĩa là không đội mũ (trong ảnh).

Cách viết 免冠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 免, 冠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.