XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

免不了 đọc là miǎn bù liǎo, nghĩa là không thể tránh được; không thể tránh khỏi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

免不了

[miǎn bù liǎo] [免 BẤT 了]

không thể tránh được; không thể tránh khỏi

难以避免

生活里免不了会出现一些摩擦。

shēng huó lǐ miǎn bù liǎo huì chū xiàn yì xiē mó cā.

Trong cuộc sống không thể tránh khỏi xuất hiện một số va chạm.

两位老朋友见面,免不了一番寒暄。

liǎng wèi lǎo péng yǒu jiàn miàn, miǎn bù liǎo yì fān hán xuān.

Hai người bạn cũ gặp nhau, không tránh khỏi một hồi hàn huyên hỏi thăm.

Hỏi đáp về từ 免不了

免不了 nghĩa là gì?

免不了 (miǎn bù liǎo) nghĩa là không thể tránh được; không thể tránh khỏi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 免不了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 免, 不, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.