小团体主义
[xiǎo tuán tǐ zhǔ yì] [TIỂU 团 体 主 义]
chủ nghĩa bè phái; tâm lý nhóm nhỏ
小团体主义 đọc là xiǎo tuán tǐ zhǔ yì, nghĩa là chủ nghĩa bè phái; tâm lý nhóm nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo tuán tǐ zhǔ yì] [TIỂU 团 体 主 义]
chủ nghĩa bè phái; tâm lý nhóm nhỏ
小团体主义 (xiǎo tuán tǐ zhǔ yì) nghĩa là chủ nghĩa bè phái; tâm lý nhóm nhỏ.
Viết lần lượt từng chữ 小, 团, 体, 主, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.