奸雄
[jiān xióng] [奸 雄]
người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách; kẻ leo lên trong sự nghiệp; người làm mọi thủ đoạn để thăng tiến
奸雄 đọc là jiān xióng, nghĩa là người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách; kẻ leo lên trong sự nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiān xióng] [奸 雄]
người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách; kẻ leo lên trong sự nghiệp; người làm mọi thủ đoạn để thăng tiến
奸雄 (jiān xióng) nghĩa là người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách; kẻ leo lên trong sự nghiệp.
Viết lần lượt từng chữ 奸, 雄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.