XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谣言 đọc là yáo yán, nghĩa là tin đồn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

谣言【謠言】

[yáo yán] [谣 言]

tin đồn

没有事实根据的传闻或捏造的话

我们不应该轻信网络上流传的谣言。

wǒ men bú yīng gāi qīng xìn wǎng luò shàng liú chuán de yáo yán.

Chúng ta không nên dễ dàng tin vào những tin đồn lan truyền trên mạng.

嗯,看到了。那个谣言引发了很大的公众恐慌。

èn, kàn dào le. nà ge yáo yán yǐn fā le hěn dà de gōng zhòng kǒng huāng.

Ừ, thầy thấy rồi. Tin đồn đó đã gây ra sự hoang mang rất lớn trong dư luận.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

大家一致抵制恶劣的网络谣言。

dà jiā yí zhì dǐ zhì è liè de wǎng luò yáo yán.

Mọi người đồng lòng tẩy chay tin đồn độc hại trên mạng.

关于食品安全的谣言刚才在网上传得非常厉害。

guān yú shí pǐn ān quán de yáo yán gāng cái zài wǎng shàng chuán de fēi cháng lì hài.

Tin đồn về an toàn thực phẩm vừa lan truyền rất mạnh trên mạng.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

Hỏi đáp về từ 谣言

谣言 nghĩa là gì?

谣言 (yáo yán) nghĩa là tin đồn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 谣言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谣, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 谣言?

Thường gặp: 听信谣言 (tīng xìn yáo yán) – tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ); 谣言惑众 (yáo yán huò zhòng) – đánh lừa công chúng bằng tin đồn.