XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谣 đọc là yáo, nghĩa là dân ca; bài hát dân gian. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谣

[yáo]

dân ca; bài hát dân gian; tin đồn

这就是造谣者利用大众心理的手段。

zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.

Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

大家一致抵制恶劣的网络谣言。

dà jiā yí zhì dǐ zhì è liè de wǎng luò yáo yán.

Mọi người đồng lòng tẩy chay tin đồn độc hại trên mạng.

报告显示产品完全合格,这显然是恶意造谣。

bào gào xiǎn shì chǎn pǐn wán quán hé gé, zhè xiǎn rán shì è yì zào yáo.

Báo cáo cho thấy sản phẩm hoàn toàn đạt chuẩn, đây rõ ràng là cố ý tung tin đồn nhảm.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

Hỏi đáp về chữ 谣

谣 nghĩa là gì?

谣 (yáo) nghĩa là dân ca; bài hát dân gian.

Cách viết chữ 谣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谣 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 谣言 (yáo yán) – tin đồn; 传谣 (chuán yáo) – phát tán tin đồn; 大谣 (dà yáo) – người tung tin đồn cao cấp (đặc biệt trên mạng xã hội); 歌谣 (gē yáo) – dân ca; 民谣 (mín yáo) – bài ballad; 童谣 (tóng yáo) – bài đồng dao.