XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传谣 đọc là chuán yáo, nghĩa là phát tán tin đồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

传谣

[chuán yáo] [传 谣]

phát tán tin đồn

没错,不造谣、不信谣、不传谣,这是基本的底线。

méi cuò, bú zào yáo, bú xìn yáo, bù chuán yáo, zhè shì jī běn de dǐ xiàn.

Đúng vậy, không tung tin đồn, không tin tin đồn, không lan truyền tin đồn, đây là ranh giới tối thiểu.

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội

Hỏi đáp về từ 传谣

传谣 nghĩa là gì?

传谣 (chuán yáo) nghĩa là phát tán tin đồn.

Cách viết 传谣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 谣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.