XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

造谣 đọc là zào yáo, nghĩa là bắt đầu một lời đồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

造谣

[zào yáo] [造 谣]

bắt đầu một lời đồn

这就是造谣者利用大众心理的手段。

zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.

Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

警方依法严肃查处各类网络造谣行为。

jǐng fāng yī fǎ yán sù chá chǔ gè lèi wǎng luò zào yáo xíng wéi.

Cảnh sát điều tra xử lý nghiêm các hành vi bịa đặt tin đồn trên mạng theo luật.

报告显示产品完全合格,这显然是恶意造谣。

bào gào xiǎn shì chǎn pǐn wán quán hé gé, zhè xiǎn rán shì è yì zào yáo.

Báo cáo cho thấy sản phẩm hoàn toàn đạt chuẩn, đây rõ ràng là cố ý tung tin đồn nhảm.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

Hỏi đáp về từ 造谣

造谣 nghĩa là gì?

造谣 (zào yáo) nghĩa là bắt đầu một lời đồn.

Cách viết 造谣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 造, 谣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 造谣?

Thường gặp: 造谣生事 (zào yáo shēng shì) – tung tin đồn và gây rối.