谣传
[yáo chuán] [谣 传]
tin đồn
谣传 đọc là yáo chuán, nghĩa là tin đồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
谣传 (yáo chuán) nghĩa là tin đồn.
Viết lần lượt từng chữ 谣, 传 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.