XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流言 đọc là liú yán, nghĩa là tin đồn; mách lẻo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流言

[liú yán] [流 言]

tin đồn; mách lẻo; lan truyền tin đồn

嗯,这是一个好问题。首先我想澄清,目前网络上的流言并不完全符合行业既定事实。

èn, zhè shì yí gè hǎo wèn tí. shǒu xiān wǒ xiǎng chéng qīng, mù qián wǎng luò shàng de liú yán bìng bù wán quán fú hé háng yè jì dìng shì shí.

Ừm, đây là một câu hỏi hay. Trước hết tôi muốn làm rõ, các tin đồn trên mạng hiện nay không hoàn toàn đúng với thực tế ngành.

Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí

Hỏi đáp về từ 流言

流言 nghĩa là gì?

流言 (liú yán) nghĩa là tin đồn; mách lẻo.

Cách viết 流言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 流言?

Thường gặp: 流言蜚语 (liú yán fēi yǔ) – tin đồn và phỉ báng (thành ngữ).