坊间传言
[fāng jiān chuán yán] [坊 间 传 言]
tin đồn; lời đồn trên phố
坊间传言 đọc là fāng jiān chuán yán, nghĩa là tin đồn; lời đồn trên phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fāng jiān chuán yán] [坊 间 传 言]
tin đồn; lời đồn trên phố
坊间传言 (fāng jiān chuán yán) nghĩa là tin đồn; lời đồn trên phố.
Viết lần lượt từng chữ 坊, 间, 传, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.