道听途说
[dào tīng tú shuō] [道 THÍNH 途 THUYẾT]
tin đồn; lời đồn; tin vịt
道听途说 đọc là dào tīng tú shuō, nghĩa là tin đồn; lời đồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dào tīng tú shuō] [道 THÍNH 途 THUYẾT]
tin đồn; lời đồn; tin vịt
道听途说 (dào tīng tú shuō) nghĩa là tin đồn; lời đồn.
Viết lần lượt từng chữ 道, 听, 途, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.