XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诺言 đọc là nuò yán, nghĩa là lời hứa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

诺言【諾言】

[nuò yán] [诺 言]

lời hứa

答应别人后应当遵守的话。

他向父母许下诺言,一定会努力完成学业。

tā xiàng fù mǔ xǔ xià nuò yán, yí dìng huì nǔ lì wán chéng xué yè.

Anh ấy hứa với bố mẹ rằng nhất định sẽ cố gắng hoàn thành việc học.

无论遇到什么困难,我们都要履行诺言。

wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men dōu yào lǚ xíng nuò yán.

Dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng phải thực hiện lời hứa.

既然答应了别人,就得把诺言当一回事。

jì rán dā ying le bié rén, jiù děi bǎ nuò yán dāng yì huí shì.

Đã hứa với người khác thì phải coi trọng lời hứa.

Hỏi đáp về từ 诺言

诺言 nghĩa là gì?

诺言 (nuò yán) nghĩa là lời hứa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 诺言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诺, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.