XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歌谣 đọc là gē yáo, nghĩa là dân ca; ballad. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

歌谣

[gē yáo] [歌 谣]

dân ca; ballad; đồng dao

就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?

jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?

Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

古老的歌谣在年轻人中失传。

gǔ lǎo de gē yáo zài nián qīng rén zhōng shī chuán.

Các bài ca cổ đã bị thất truyền trong giới trẻ.

Hỏi đáp về từ 歌谣

歌谣 nghĩa là gì?

歌谣 (gē yáo) nghĩa là dân ca; ballad.

Cách viết 歌谣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歌, 谣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.