听信谣言
[tīng xìn yáo yán] [THÍNH 信 谣 言]
tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
你不要听信谣言,免得中了别人挑拨关系的圈套。
nǐ bú yào tīng xìn yáo yán, miǎn de zhōng le bié rén tiǎo bō guān xì de quān tào.Bạn đừng tin tin đồn, tránh trúng kế ly gián quan hệ của người khác.
听信谣言 đọc là tīng xìn yáo yán, nghĩa là tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tīng xìn yáo yán] [THÍNH 信 谣 言]
tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
你不要听信谣言,免得中了别人挑拨关系的圈套。
nǐ bú yào tīng xìn yáo yán, miǎn de zhōng le bié rén tiǎo bō guān xì de quān tào.Bạn đừng tin tin đồn, tránh trúng kế ly gián quan hệ của người khác.
听信谣言 (tīng xìn yáo yán) nghĩa là tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 听, 信, 谣, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.